Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Thái Đô - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Khắc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1962 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Khắc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Đỗ Ngang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Cương - Đồng Mỹ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Ngọc Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đỗ Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Quang Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Dũng Quyết- yên Phong- Ý Yên Hy sinh: 15/12/1977