Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 180 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quốc Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quốc Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quốc Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quốc Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/08/1985 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quốc Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Xuân Long - Xuân Giao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Dương Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa