Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quốc Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1319 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quốc Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1045 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quốc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quốc Trí Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Quốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vương Quốc Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Dố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đàm Quốc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 358 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Quốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quốc Dần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quốc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quốc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quốc Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quốc Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quốc Thìn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quốc Thực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quốc Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa