Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quốc Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quốc Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 425 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 946 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quốc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quốc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 158 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quốc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A12 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quốc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ quốc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đổ Quốc Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Đỗ Cụng Quốc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa