Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đình Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Hoãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Lưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình My Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Nhiễu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Sức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Đoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đắc Hợp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Hoả Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Nhược Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thượng Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Huy Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa