Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Duy Gia Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Duy Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Niu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Duy Núi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Duy Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 205 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Duy Đàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Duy Đáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hiểu Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thái Tuyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tiến Sâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tiến Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Gốm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa