Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Đỗ Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Cômg Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Đích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Danh Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Danh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Danh Hỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Danh Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Danh Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Danh Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 188 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Danh Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Mận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Danh Mỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Danh Phối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 241 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Danh Phụng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Danh Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Danh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Danh Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Danh ất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Duy Bái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Duy Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Tại trận địa