Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 715 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Viu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Anh Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thị Ninh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tấn Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 113 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đặng Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Hồ Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Mén Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974