Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/4/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 51 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đắc Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thiên Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Viu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Dỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Dỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Dỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/8/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quế Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/10/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Sỹ Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quang Trung - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Xuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đoàn Do Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974