Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 30/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Phan Khăc Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  12. Phan Khắc Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Yến Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Cầu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/5/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Hiệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 17/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974