Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Y Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 8/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Phan Nghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Phan Túc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  11. Trương Chỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  13. Trương Giáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Trương Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  16. Trương Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Trương Nghiễm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  18. Trương Niệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  19. Trương Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  20. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974