Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Hồ Mén Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Hồ Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Lê Bích Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Lê Thí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  7. Lê Tuỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  8. Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  9. Lê Đa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/4/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hẹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ly Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974