Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Dũng Yên - Quốc Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: đoàn Dầm Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E32 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Lãng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D12 - E68 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C2 - E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Hồng Phong, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh X Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Dõng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hoàng Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hoàng Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Hoàng Thập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Hoàng Toản Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Hồ Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Hồ Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.