Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 278 · Lô F Xem chi tiết →
  6. Đỗ Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quế Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Sửu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 292 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗng Đồ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  16. Hồ Chí Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viên Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Dỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Độ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 481 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Dỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974