Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Đỗ Phong Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bòn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chi đoàn thôn Giáo Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Nậy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Mậu Đơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Bụi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 666 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Lưu Đồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỗ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 559 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Dỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Dõ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Trần Dỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A11 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Do Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đào Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Bút Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Cáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974