Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đỗ Phương Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn bản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 917 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Như Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Cường Luân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Cường Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Cường Truỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tá Hinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tá Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Viết Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Phương Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Tổ- Phượng Tiến- Định Hóa Hy sinh: 11/11/1972 (77-22)06 mảnh Tân Phú 1/50000