Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/7/1976 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trung Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Đỗ Tiết - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lưong - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Sỹ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tự Do - số 10 - Phú Xuân - Hà Nội Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)