Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Hảng tiên khu 2 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: Tam Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Linh châu - Do linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Linh châu - Do linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: D622 - E10 - F71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đỗ Danh Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đỗ Duy Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)