Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc Triều - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/08/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Giá Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Lương Hòa - Giống Trộm - Bến Tre Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Lạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đông Thang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Thạch Long - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1984 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Đơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Sơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Đỗ Nguyên Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tiền phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Cao Chí - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)