Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Ngọc Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thị Ngọc Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 Đơn vị: T Đ .Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2199 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 30 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hải bắc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Đỗ văn Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Đổ Ngọc Chẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1973 Quê quán: Minh Tiến - Đoan Hùng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1961 Quê quán: Bá đáp - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Thiệu hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Lương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Lê Hồng Phong, Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)