Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Sơn”.

  1. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Sòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Sơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000