Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Lan”.

  1. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 Đơn vị: T Đ .Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Xuyên Lam - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Lan Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Định Liên, Yên Định Hy sinh: 3/12/1973