Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc Ân”.

  1. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc ấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đổ Ngọc ẩn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/3/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong I là 2 giờ về phía nam