Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.

  1. Đổ Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Đổ Ngọc Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 507 Xem chi tiết →
  3. Đổ Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 847 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngoc Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Chang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1113 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng- Giá Phú- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 107 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Giai Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Huề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
  4. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách