Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H31 · Lô L5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc ấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
  4. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách