Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.
- Đỗ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Khuê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 44 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Nha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Phê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc San Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)