Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Đổ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H154 · Hàng 9 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Thuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
  4. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách