Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 762 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Yên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1828 Xem chi tiết →
  20. Đổ Ngọc Chẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
  4. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách