Tìm thấy 396 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.
- Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Doanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 228 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Liễu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đổ Ngọc ẩn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/3/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
-
ĐỖ NGỌC DÂN
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 20/11/1972
Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: D25 - F320
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)