Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.
- Đỗ Ngọc Qúy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng Q Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thừa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)