Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.
- Đỗ Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Kiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/12/1982 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)