Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đỗ Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 278 · Lô F Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tiền phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Đổ Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Biển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 879 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973
  4. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đỗ Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách