Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Đỗ Nam Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Rật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thiêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn hưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn lộng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Các Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ ngọc Hơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Khía Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Lõn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Như Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Nam Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 42 phố Thịnh Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1971