Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Đỗ Nam Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Từmg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Đỗ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Phú - Vĩnh Quang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đỗ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Phú - Vĩnh Quang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Kim Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Sỡi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Hiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khuông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Bứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Phan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Nam Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 42 phố Thịnh Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1971