Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Đỗ Nam Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: xã Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C25 - D37 - E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1984 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Đỗ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Duy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Nam Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 42 phố Thịnh Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1971