Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Minh Tam”.

  1. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Minh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Xuân Tướng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Tâm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/08/1974 Mai táng ban đầu: (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000
  2. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1967 Kon Tum
  3. Đỗ Minh Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1970 bệnh xá khu 3 Gia Lai
  4. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000