Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Đỗ Lương”.

  1. Đỗ Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đỗ Lường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bế Đô Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Lương Chứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Lương Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Lương Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đô Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Lương Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Lường Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Mạnh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
  2. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Ninh - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  4. Đỗ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Từ - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1967