Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đỗ Huy Tiển”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  2. Đỗ Huy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Húy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Huy Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Huy Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Huy Cầ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Hoàng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Huy Rừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Đỗ Huy Rừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 08/02/1949 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Huy Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cốc Khê- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1968