Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Huy Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Huy Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Huy Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Thái - Thanh Định - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Huy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Huy Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Văn - Tân Linh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1972