Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  4. Đỗ Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô l Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 221 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  7. Đỗ Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô h Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  17. Đỗ Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Đỗ bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Đỗ lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Đỗ minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969