Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ văn Doanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Xuân Hòa - Thương Trì - Thái Bình Đơn vị: Đ72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hà Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Lê Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tự Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Phạm đô Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  8. hà Văn Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  9. Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  13. Đỗ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Đỗ Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Đỗ Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hải Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969