Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1975 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D240 - Tỉnh đội Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đổ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Mỹ Tho - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp Linh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D1 - D55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D1 - D55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đỗ Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đõ Hữu Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E261 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Hồng Đô - Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.