Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Hoàng Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Hà Đông - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 38 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Hạ Sỹ - Chiến Sỹ An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 Quê quán: Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1976 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4263 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1850 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thiệu Hơn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Như Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đổ Hy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Đông Tiên - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.