Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Lậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Đỗ Vĩnh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Đỗ Yến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Đỗ Huy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Thái - Thanh Định - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Yên - Sông Bé Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Quyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: PHC/C 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Phuớc Hòa - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Hồng Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969