Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Tràng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tràng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tấn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Đỗ Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tấn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 260 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969