Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Công Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Duy Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Huy Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Trử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hưu Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khắc Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Đỗ Kim Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Hoài Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Đỗ Như Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Đỗ Như Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tiến Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tân Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tấn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Đỗ Viết Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969