Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Đỗ Hoa Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đồng Đồ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 931 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: An Hòa Đông, An Hòa Đông Đơn vị: C 255 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thắng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đồng chí Độ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thám Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D445 tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969