Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Hữu Phụ”.

  1. Đỗ Hữu Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 915 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Phước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hữu Phụ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1969