Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Đỗ Hữu Hoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Hoàng Đình - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/10/1953 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D738 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thế Hữu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1965 Quê quán: Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Xuẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đỗ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Như Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1972