Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Hữu Ba”.
- Đỗ Hữu Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 468 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.